• 26/15/48/4 Đường 21, Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • 0909 435 605
Hotline: 028 3535 7605
Bộ phát wifi Ruckus T610 120 degree sector Outdoor 802.11ac Wave 2 Wi-Fi Access Point Bộ phát wifi Ruckus T610 120 degree sector Outdoor 802.11ac Wave 2 Wi-Fi Access Point

Mô tả tổng quan

Được thiết kế cho các địa điểm ngoài trời có mật độ người sử dụng cao nhất, điểm truy cập Ruckus 901-T610-WW51 cung cấp khả năng kết nối cực nhanh cho các triển khai ngoài trời có mật độ trung bình, với tốc độ dữ liệu lên đến 2.5Gbps - tốc độ dữ liệu cao nhất có sẵn cho các máy Client.

Công nghệ ăng-ten thích ứng Ruckus được cấp bằng sáng chế cải thiện chất lượng tín hiệu cho mọi thiết bị được kết nối, ở khắp mọi nơi. Wifi Ruckus 901-T610-WW51 cung cấp tất cả điều này trong một thiết bị cấp công nghiệp có thể chịu được sự khắc nghiệt trong thực tế bất kỳ không gian ngoài trời nào.

 

T610 Wifi Rukus Số lượng: 0 cái

Thông số kỹ thuật chi tiết Ruckus 901-T610-WW51

 

WI-FI

Tiêu Chuẩn Wi-Fi (Wi-Fi Standards)IEEE 802.11a/b/g/n/ac Wave 2
Tốc độ hỗ trợ (Supported Rates)
  • 802.11ac: 6.5 to 1,733Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4 for VHT20/40/80)

  • 802.11n: 6.5 Mbps to 800Mbps (MCS0 to MCS31)

  • 802.11a/g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6Mbps

  • 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps

Kênh hỗ trợ (Supported Channels)
  • 2.4GHz: 1-13

  • 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165

MIMO
  • 4x4 SU-MIMO

  • 4x4 MU-MIMO

Luồng không gian (Spatial Streams)
  • 4 SU-MIMO

  • 3 MU MIMO

Độ rộng kênh (Channelization)20, 40, 80MHz
Bảo Mật (Security)
  • WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, Dynamic PSK

  • WIPS/WIDS

Tính năng Wi-Fi khác (Other Wi-Fi Features)
  • WMM, Power Save, TxBF, LDPC, STBC, 802.11r/k/v

  • Hotspot, Hotspot 2.0

  • Captive Portal, WISPr

 

RF

Loại ăng-ten (Antenna Type)
  • Phủ sóng khu vực 120 độ (120 degree sector Beamflex+ coverage)

  • Ăng-ten thích ứng cung cấp hơn 4,000 mẫu ăng-ten độc đáo cho mỗi băng tần

Độ Lợi ăng-ten tối đa (Antenna Gain)
  • Omni: 3dBi cho cả 2.4 và 5GHz

  • Sector: 6dBi cho 2.4GHz và 8dBi cho 5GHz

Công suất phát tối đa (Peak Transmit Power)
  • 2.4GHz: 28dBm

  • 5GHz: 28dBm

BeamFlex+ SINR Transmit Power GainLên đến 6 dB
BeamFlex+ SINR Receive Power GainLên đến 4 dB
Độ Nhạy thu tối thiểu (Minimum Receive Sensitivity)-104dBm
Dải tần số (Frequency Bands)
  • ISM 2.4-2.484GHz

  • U-NII-1 5.15-5.25GHz

  • U-NII-2A 5.25-5.35GHz

  • U-NII-2C 5.47-5.725GHz

  • U-NII-3 5.725-5.85GHz

 

HIỆU SUẤT VÀ SỨC CHỨA

Tốc độ vật lý tối đa (Peak PHY Rates)
  • 2.4GHz: 800Mbps

  • 5GHz: 1733Mbps

Sức chứa Máy Khách (Client Capacity)Lên đến 512 clients per AP
SSIDLên đến 16 per AP

 

QUẢN LÝ VÔ TUYẾN RUCKUS

Tối ưu hóa ăng-ten (Antenna Optimization)
  • BeamFlex+

  • Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)

Quản lý kênh Wi-Fi (Wi-Fi Channel Management)ChannelFly, Background Scan Based
Quản lý mật độ Máy Khách (Client Density Management)Adaptive Band Balancing, Client Load Balancing, Airtime Fairness, Airtime-based WLAN Prioritization
Di Động (Mobility)SmartRoam
Công cụ chẩn đoán (Diagnostic Tools)Spectrum Analysis, SpeedFlex

 

MẠNG

Hỗ trợ nền tảng ControllerSmartZone, ZoneDirector, Unleashed2, Cloud Wi-Fi, Standalone
IPIPv4, IPv6
MeshSmartMesh™ wireless meshing technology. Selfhealing Mesh
VLAN
  • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per use based on RADIUS)

  • VLAN Pooling

  • Port-based

802.1xAuthenticator & Supplicant
TunnelL2TP, GRE, Soft-GRE
Công cụ quản lý chính sách (Policy Management Tools)Application Visibility and Control, Access Control Lists, Device Fingerprinting, Rate Limiting

 

GIAO DIỆN VẬT LÝ

Ethernet
  • 2 x 10/100/1000 Mbps ports, RJ-45

  • LACP

USB1 USB 2.0 port, Type A connector

 

ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ

Kích thước vật lý (Physical Size)31.7 (L) x 24.1 (W) x 9.5 (H) cm
Trọng lượng (Weight)2.7kg (6lbs) without mounting hardware
Chỉ số chống bụi/nước (Ingress Protection)IP-67
Lắp đặt (Mounting)Wall, Pole Mount
Bảo Mật vật lý (Physical Security)Hidden latching mechanism, Kensington lock, T-bar Torx
Nhiệt độ hoạt động (Operating Temp)-40ºC to 65ºC
Độ ẩm hoạt động (Operating Humidity)Up to 95%, non-condensing

 

CHỨNG NHẬN VÀ TUÂN THỦ

Wi-Fi AllianceWi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac; Passpoint®, Vantage
Standards Compliance
  • EN 60950-1 / EN 60950-22 Safety

  • EN 61000-4-2/3/5 Immunity

  • EN 50121-1 Railway EMC / EN 50121-4 Railway Immunity

  • IEC 61373 Railway Shock & Vibration

  • EN 62311 Human Safety/RF Exposure

  • WEEE & RoHS

  • ISTA 2A Transportation

 

NGUỒN ĐIỆN

Nguồn Cấp (Power Supply)Giới hạn tính năng (Feature Limitation)Công suất tiêu thụ tối đa (Max Power Consumption)
802.3af
  • 2.4GHz radio: 2x2, 18dBm per chain

  • 5GHz radio: 4x4, 20dBm per chain

  • 2nd Ethernet port & USB disabled

10.4W
802.3at
  • 2.4GHz radio: 4x4, 22dBm per chain

  • 5GHz radio: 4x4, 20dBm per chain

  • 2nd Ethernet port & USB enabled

25W
Mở rộng Thu gọn

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây